nông cạn

Học thuật
Thân thiện
nông cạn

Anh ấy có suy nghĩ nông cạn về vấn đề đó.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Về nhận thức, hiểu biết) Chỉbề mặt, không sâu sắc, không được suy nghĩ hoặc tìm hiểu kỹ lưỡng: "nông cạn" mô tả sự hiểu biết, suy nghĩ hoặc quan điểm thiếu chiều sâu, chỉ dừng lạinhững điều dễ thấy, dễ hiểu không đi vào bản chất, nguyên nhân sâu xa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Kiến thức của anh ta về lịch sử còn rất nông cạn. (Anh ta chỉ biết một vài sự kiện không hiểu bối cảnh hệ quả.)
    • Đừng đưa ra những nhận xét nông cạn về vấn đề phức tạp như vậy. (Nhận xét đó chỉ dựa trên cảm tính bề ngoài, không phân tích kỹ.)
    • Bài luận bị đánh giá thấp lập luận nông cạn thiếu dẫn chứng. (Bài luận chỉ trình bày ý kiến chung chung, không phân tích sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn phong phê bình, đánh giá: Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh học thuật, phê bình hoặc đánh giá để chỉ ra một điểm yếu về tư duy hoặc kiến thức.
    • Một cách tiếp cận nông cạn sẽ không giải quyết được gốc rễ của vấn đề xã hội này.
  • Kết hợp với các danh từ trừu tượng: Thường đi kèm với các danh từ như "kiến thức", "hiểu biết", "suy nghĩ", "quan điểm", "nhận định", "lập luận", "cách nhìn".
    • Cách nhìn nông cạn về nghệ thuật đương đại.
Biến thể từ gần giống
  • Nông nổi (tính từ): Thiếu chín chắn, hấp tấp, dễ bị cảm xúc nhất thời chi phối (thường dùng cho tính cách, hành động hơn kiến thức).
    • Anh ta đã đưa ra quyết định nông nổi trong lúc tức giận.
  • Hời hợt (tính từ): Qua loa, không kỹ lưỡng, không nghiêm túc hoặc không sâu sắc (có thể dùng cho thái độ, công việc hoặc hiểu biết).
    • ấy thái độ hời hợt với công việc được giao.
Từ đồng nghĩa
  • Thiếu chiều sâu: Không sự phân tích, tìm hiểu sâu xa.
  • Hời hợt: (Như đã giải thíchtrên).
  • Bề mặt: Chỉbên ngoài, không đi vào cốt lõi (thường dùng trong văn nói).
Từ trái nghĩa
  • Sâu sắc: chiều sâu về tư tưởng, tình cảm hoặc nhận thức.
  • Thâm thúy: Sâu sắc tinh tế (thường dùng cho lời nói, ý kiến).
  • Uyên thâm: (Về kiến thức) Rất sâu rộng thấu đáo.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • () đầu óc nông cạn: Cách nói để chỉ một người tư duy, hiểu biết hạn hẹp, thiếu chiều sâu.
    • Không nên tranh luận với kẻ đầu óc nông cạn.
  • Nhìn nhận một cách nông cạn: Đánh giá sự việc, vấn đề chỉ dựa trên biểu hiện bề ngoài.
    • Chúng ta cần tránh nhìn nhận một cách nông cạn về văn hóa của các dân tộc khác.
nông cạn

Anh ấy có suy nghĩ nông cạn về vấn đề đó.

  1. tt. (Nhận thức) hời hợt, không biết đào sâu suy nghĩ, không sâu sắc: hiểu biết nông cạn suy nghĩ còn nông cạn lắm.

Từ gần giống